| » |
• Nhất Kính thiên, Nhị Kính Địa, Tam Kính Nhân. • Kính hồn thiên non sông đất nước Việt Nam! • Kính Thủy tổ Kinh Dương Vương (Lộc Tục)- Thần Long Long Nữ khai sinh ra nước Xích Quỷ(2879TCN - 2524TCN)! • Kính Lạc Long Quân (Sùng Lãm) - Âu Cơ trăm trứng nở trăm con! • Kính Hùng Vương thứ I, Hùng Vương thứ II, Hùng Vương thứ III, Hùng Vương thứ IV, Hùng Vương thứ V ! Kính Hùng Vương thứ VI, Hùng Vương thứ VII, Hùng Vương thứ VIII, Hùng Vương thứ IX, Hùng Vương thứ X ! Kính Hùng Vương thứ XI, Hùng Vương thứ XII, Hùng Vương thứ XIII, Hùng Vương thứ XIV, Hùng Vương thứ XV ! Kính Hùng Vương thứ XVI, Hùng Vương thứ XVII, Hùng Vương thứ XVIII đặt quốc hiệu Văn Lang(2524TCN - 258TCN)! • Kính An Dương Vương (Thục Phán) lập ra Âu Lạc xây thành Cổ Loa(257.TCN–179.TCN)! • Kính Hai Bà Trưng (40–43) thượng phong! • Kính Lý Nam Đế (Lý Bí) lập ra nước Vạn Xuân (544–602)! • Kính Mai Hắc Đế (Mai Thúc Loan) (713–723)! • Kính Bố Cái Đại Vương (Phùng Hưng) (779–791)! • Kính Khúc Thừa Dụ, họ Khúc (905–930)! • Kính Dương Đình Nghệ, họ Dương (931-937)! • Kính Ngô Quyền lập ra nhà Ngô đánh trận Bạch Đằng 938(939–965)! • Kính Đinh Tiên Hoàng (Đinh Bộ Lĩnh) dẹp 12 xứ quân lập ra nhà Đinh lấy tên nước Đại Cồ Việt(968–980)! • Kính Lê Đại Hành (Lê Hoàn) lập nên nhà Tiền Lê tên nước Đại Cồ Việt(980–1009) ! • Kính Lý Thái Tổ (Lý Công Uẩn) lập nên nhà Lý - 1054 tên nước Đại Việt(1009–1225)! • Kính Trần Thái Tông (Trần Cảnh), nhà Trần 3 lần đánh quân Mông Nguyên(1226–1400)! • Kính Hồ Quý Ly (Nhất Nguyên) tên nước Đại Ngu (1400–1407)! • Kính Giản Định vương (Trần Ngỗi) nhà hậu Trần (1407–1427)! • Kính Lê Thái Tổ (Lê Lợi) khởi nghĩa Lam Sơn lập nhà Lê Sơ tên nước Đại Việt (1428–1527)! • Kính Mạc Thái Tổ (Mạc Đăng Dung) lập ra nhà Mạc (1527–1683)! • Kính Lê Trang Tông (Lê Ninh - Chúa Chổm) lập nhà Lê Trung hưng (1533–1789)! • Kính Chúa Trịnh (1545–1787)! • Kính Chúa Nguyễn (1558–1802)! • Kính Nhà Tây Sơn (1778–1802)! • Kính Nhà Nguyễn (1802–1945)! |